长存

cháng cúntrường tồn

Hán Việt: trường tồn · Pinyin: cháng cún

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG TỒN; trường sinh; sống mãi.; trường tồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

永久存在:万古~丨友谊~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長久存在。《文選.張衡.西京賦》:「若歷世而長存,何遽營乎陵墓?」《三國演義》第六○回:「青山不老,綠水長存。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trường sinh; sống mãi。長生。 2. trường tồn。長期存在,長期存留。
  • Tần suất từ trường sinh; sống mãi; trường tồn: trường tồn/trường sinh/sống mãi
  • Biên soạn 長存 hángcún v. live/exist/last forever

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久存在。《文選.張衡.西京賦》:「若歷世而長存,何遽營乎陵墓?」《三國演義》第六○回:「青山不老,綠水長存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 永久存在:万古~丨友谊~。

Eng

  • Cihui to last for a long time; to endure; to exist forever
  • Tần suất từ 長存 hángcún v. live/exist/last forever

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

磨灭