磨滅

mó miè ma diệt

Hán Việt: ma diệt · Pinyin: mó miè

Tổng quan

xoá bỏ | tẩy xóa ma diệt (雜語)物碾磨,則終消滅,謂有為法漸衰損,終消滅也。寶積經九十六曰:「須彌河海盡燋枯,畢竟磨滅歸虛空。」無量壽經下曰:「威勢無幾,隨以磨滅。」大乘義章九曰:「一切有為,無常磨滅。」中阿含經四十三曰:「欲者苦無常磨滅法。」☸ phai mờ; mờ nhạt; mờ đi (dấu tích, ấn tượng, công cán, sự thực)。(痕跡、印象、功績、事實、道理等)經過相當時期逐漸消失。 不可磨滅。 không thể phai mờ được. 年深月久,碑文已經磨滅。 năm dài tháng rộng, những chữ khắc trên bia đá đã bị phai mờ.

Cấu tạo: (ma) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoá bỏ | tẩy xóa ma diệt (雜語)物碾磨,則終消滅,謂有為法漸衰損,終消滅也。寶積經九十六曰:「須彌河海盡燋枯,畢竟磨滅歸虛空。」無量壽經下曰:「威勢無幾,隨以磨滅。」大乘義章九曰:「一切有為,無常磨滅。」中阿含經四十三曰:「欲者苦無常磨滅法。」☸ phai mờ; mờ nhạt; mờ đi (dấu tích, ấn tượng, công cán, sự thực)。(痕跡、印象、功績、事實、道理等)經過相當時期逐漸消失。 不可磨滅。 không thể phai mờ được. 年深月久,碑文已經磨滅。 năm dài…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.消滅。如:「他對國家的貢獻不可磨滅。」也作「摩滅」。 2.折磨。《劉知遠諸宮調.第一》:「樂極悲來也凋厥,這好事果然磨滅。」元.無名氏《陳州糶米》第一折:「罷!罷!罷!也是俺這百姓的命該受這般磨滅。」也作「磨勒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (痕迹、印象、功绩、事实、道理等)经过相当时期逐渐消失:不可~的功绩|年深月久,碑文已经~。

Eng

  • CC-CEDICT to obliterate|to erase
  • Cihui to obliterate; to erase

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消逝

Từ trái nghĩa

永存 · 长存