长官

zhǎng guāntrường quan

Hán Việt: trường quan · Pinyin: zhǎng guān

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG QUAN quan trên; quan lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指行政单位或军队的高级官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.上級官員。《管子.禁藏》:「吏不敢以長官威嚴危其命,民不以珠玉重寶犯其禁。」 2.官吏的泛稱。《初刻拍案驚奇》卷四○:「僧驚曰:『松滋李長官識否?』李君起,嚬蹙曰:『某先人也。』」

Cấu tạo: 長 (trường) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đại pháp quan; quan chưởng ấn, thủ tướng (áo, Đức), hiệu trưởng danh dự trường đại học thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu; trưởng, (thông tục) ông sếp, ông chủ, nhất là, đặc biệt là, đứng đầu, trưởng, trọng yếu, chủ yếu, chính, thủ phủ viên thanh tra, viên giám sát, êfô (Hy,lạp), (sử học) quan ngự sử, êfô (Hy,lạp) quan toà (sử học) pháp quan (La mã) quận trưởng, trưởng lớp (ở trường học Anh), (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) thái th (sử học) pháp quan (La mã) (sử học) thị trưởng; quận trưởng, chủ tịch hội đồng thành phố; ; chủ tịch xa (Ca,na,đa), luồn, xỏ (dây...), (+ in, on, round to...) buộc chặt…
  • Biên soạn 長官 hǎngguān* n. <trad.> senior/commanding officer/official M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上級官員。《管子.禁藏》:「吏不敢以長官威嚴危其命,民不以珠玉重寶犯其禁。」 2.官吏的泛稱。《初刻拍案驚奇》卷四○:「僧驚曰:『松滋李長官識否?』李君起,嚬蹙曰:『某先人也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指行政单位或军队的高级官吏。

Eng

  • JMdict secretary (government)
  • JMdict director
  • JMdict chief
  • JMdict director (highest of the four administrative positions of the ritsuryō system)
  • Cihui senior official; senior officer; commanding officer; sir (term of address for senior officer)
  • Tần suất từ 長官 hǎngguān* n. <trad.> senior/commanding officer/official M:²wèi

Đức

  • Handedict Verwaltungsbeamte

ja

  • JMdict 長官(ちょうかん)
  • JMdict 長官(かみ)

other

  • Nguồn khác Vị quan trên

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

部属