長官

zhǎng guān trường quan

Hán Việt: trường quan · Pinyin: zhǎng guān

Tổng quan

quan chức cấp cao | sĩ quan cấp cao | sĩ quan chỉ huy | LT:位 | thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao) ị quan trên. trưởng quan trưởng quan ☆Vị quan trên. quan trên; quan lớn。舊時指行政單位或軍隊的高級官吏。

Cấu tạo: (trường) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng quan trưởng quan ☆Vị quan trên.
  • Cihui quan chức cấp cao | sĩ quan cấp cao | sĩ quan chỉ huy | LT:位 | thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao) ị quan trên. trưởng quan trưởng quan ☆Vị quan trên. quan trên; quan lớn。舊時指行政單位或軍隊的高級官吏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上級官員。《管子.禁藏》:「吏不敢以長官威嚴危其命,民不以珠玉重寶犯其禁。」 2.官吏的泛稱。《初刻拍案驚奇》卷四○:「僧驚曰:『松滋李長官識否?』李君起,嚬蹙曰:『某先人也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指行政单位或军队的高级官吏。

Eng

  • CC-CEDICT senior official|senior officer|commanding officer|CL:位[wei4]|sir (term of address for senior officer)
  • Cihui senior official; senior officer; commanding officer; CL:位; sir (term of address for senior officer)

ja

  • JMdict secretary (government)|director|chief
  • JMdict director (highest of the four administrative positions of the ritsuryō system)|chief

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

部属