長新枝

trường tân chi

Hán Việt: trường tân chi

Tổng quan

ghế đẩu, ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân, (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ, ghế ngồi ỉa; phân cứt, gốc cây bị đốn đã mọc chồi, thanh (gỗ để) buộc chim mồi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool,pigeon, lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không, mọc chồi gốc, đâm chồi gốc, (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm

Cấu tạo: (trường) + (tân) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế đẩu, ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân, (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ, ghế ngồi ỉa; phân cứt, gốc cây bị đốn đã mọc chồi, thanh (gỗ để) buộc chim mồi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool,pigeon, lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không, mọc chồi gốc, đâm chồi gốc, (từ…