長期的
trường kì đích
Hán Việt: trường kì đích
Tổng quan
(ngôn ngữ) mở rộng có tầm xa dài hạn, dài ngày, lâu dài trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng (máy...) vô tận, không đúng lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ) mở rộng có tầm xa dài hạn, dài ngày, lâu dài trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, k…