長期飯票
trường kì phạn phiếu
Hán Việt: trường kì phạn phiếu · Pinyin: cháng qī fàn piào
Tổng quan
(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱女子找到可以支撐家計,可以倚靠的結婚對象。如:「結婚並不是找張長期飯票,也非人生的終點,更要彼此相互扶持,生活才能不虞匱乏。」
Eng
- CC-CEDICT (fig.) guarantee of financial support for the rest of one's life
- Cihui (fig.) guarantee of financial support for the rest of one's life