長相思

cháng xiāng sī trường tương tư

Hán Việt: trường tương tư · Pinyin: cháng xiāng sī

Tổng quan

Sauvignon blanc (loại nho)

Cấu tạo: (trường) + (tương) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sauvignon blanc (loại nho)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.綿綿不斷的相思之情。《文選.古詩十九首.孟冬寒氣至》:「客從遠方來,遺我一書札。上言長相思,下言久離別。」《文選.劉鑠.擬古詩.擬行行重行行》:「日夕涼風起,對酒長相思。」 2.用絲縷絡成的棉絮。《文選.古詩十九首.客從遠方來》:「文綵雙鴛鴦,裁為合懽被。著以長相思,緣以結不解。」

Eng

  • CC-CEDICT Sauvignon blanc (grape type)
  • Cihui Sauvignon blanc (grape type)