长进

zhǎng jìntrường tiến

Hán Việt: trường tiến · Pinyin: zhǎng jìn

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG TIẾN tiến bộ; có tiến bộ. 技藝大有長進 trong kỹ thuật có nhiều tiến bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

在学问或品行等方面有进步:技艺大有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

增長進益。《初刻拍案驚奇》卷二九:「妻父妻母看見別人不放他在心上,也自覺沒趣,道:『女婿不爭氣,沒長進。』」《紅樓夢》第四八回:「正要講究討論,方能長進。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 技藝大有長進
  • Tần suất từ trướng tiến/trường tiến/trưởng tiến: tiến bộ/có tiến bộ; có tiến bộ
  • Biên soạn 長進 zhǎngjìn n./v. make progress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增長進益。《初刻拍案驚奇》卷二九:「妻父妻母看見別人不放他在心上,也自覺沒趣,道:『女婿不爭氣,沒長進。』」《紅樓夢》第四八回:「正要講究討論,方能長進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在学问或品行等方面有进步:技艺大有~。

Eng

  • Cihui to make progress; progress
  • Tần suất từ 長進 zhǎngjìn n./v. make progress , Tā de Yīngyǔ yǒu ∼. He has made progress in English

Đức

  • Handedict Fortschritt machen, fortschreiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上进