上进

shàng jìnthượng tiến

Hán Việt: thượng tiến · Pinyin: shàng jìn

Tổng quan

tiến tới; tiến bộ; vươn lên. chí tiến thủ. 力求上進. quyết tâm tiến lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.向上; 进步。 2.指求取功名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

求進步。《儒林外史》第一五回:「長兄,你此時心裡可還想著讀書上進?還想著家去看看尊公麼?」《紅樓夢》第一三回:「家人豪縱,有臉者不服鈐束,無臉者不能上進。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến bộ
  • Cihui làm tốt hơn
  • Cihui nghĩa bóng: có chí tiến thủ
  • Cihui tiến về phía trước
  • Tần suất từ tiến bộ; vươn lên; thướng tiến/thượng tiến: tiến tới/tiến bộ/vươn lên
  • Biên soạn 上進 shàngjìn* v./s.v. go forward; make progress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求進步。《儒林外史》第一五回:「長兄,你此時心裡可還想著讀書上進?還想著家去看看尊公麼?」《紅樓夢》第一三回:「家人豪縱,有臉者不服鈐束,無臉者不能上進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.向上; 进步。 2.指求取功名。

Eng

  • JMdict progress
  • JMdict advance
  • Cihui to make progress; to do better; fig. ambitious to improve oneself; to move forwards
  • Tần suất từ 上進 shàngjìn* v./s.v. go forward; make progress

Đức

  • Handedict vorwärtsgehen, vorwärtsstreben, Fortschritte machen

ja

  • JMdict 上進(じょうしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长进

Từ trái nghĩa

倒退 · 堕落