門上人
môn thượng nhân
Hán Việt: môn thượng nhân · Pinyin: mén shàng rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守門人。元.張壽卿《紅梨花》第一折:「這裡便是哥哥私宅。門上人,報復去,道有兄弟趙汝州,特來相訪。」元.無名氏《舉案齊眉》第一折:「門上人報復去,道有梁鴻來了。」也作「門裡人」、「門上的」。
Hán Việt: môn thượng nhân · Pinyin: mén shàng rén