門外漢
môn ngoại hán
Hán Việt: môn ngoại hán · Pinyin: mén wài hàn
Tổng quan
người ngoại đạo người ngoài ngành; không thạo; tay ngang。外行人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người ngoại đạo người ngoài ngành; không thạo; tay ngang。外行人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外行人。《五燈會元.卷六.天竺證悟法師》:「師舉東坡宿東林偈……曰:『祗如他道,溪聲便是廣長舌,山色豈非清淨身,若不到此田地,如何有這個消息?』庵曰:『是門外漢耳。』」《鏡花緣》第一八回:「起初如果只作門外漢,隨他談什麼,也不至出醜。」
Eng
- CC-CEDICT layman
- Cihui layman
ja
- JMdict outsider|layman|amateur