門楣

mén méimôn mi

Hán Việt: môn mi · Pinyin: mén méi

Tổng quan

cạnh cửa.; cửa nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

门框上端的横档门楣很精致。喻指门第门楣高攀不上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.門上的橫梁。如:「小心你的頭,不要撞上門楣。」 2.家族的社會地位及聲望。《初刻拍案驚奇》卷四:「我非宦家之女,門楣不對,他日必有悔,只可做妾。」《紅樓夢》第二回:「榮國府賈府中,可也不沾辱了先生的門楣了。」也作「門閥」、「門第」。

Cấu tạo: 門 (môn) + 楣 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. (door) lintel 2. family status

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門上的橫梁。如:「小心你的頭,不要撞上門楣。」 2.家族的社會地位及聲望。《初刻拍案驚奇》卷四:「我非宦家之女,門楣不對,他日必有悔,只可做妾。」《紅樓夢》第二回:「榮國府賈府中,可也不沾辱了先生的門楣了。」也作「門閥」、「門第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门框上端的横档门楣很精致。喻指门第门楣高攀不上。

Eng

  • Cihui lintel (of a door); fig. family's social status

other

  • Nguồn khác ❶ Thanh gỗ ngang ở trên cửa
  • Nguồn khác Chỉ gia thế cao sang. (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

门槛