門臉兒

mén liǎn ér môn kiểm nhi

Hán Việt: môn kiểm nhi · Pinyin: mén liǎn ér

Tổng quan

nơi gần cổng thành: vùng phụ cận trước cổng thành/bộ mặt cửa hàng

Cấu tạo: (môn) + (kiểm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nơi gần cổng thành; vùng phụ cận trước cổng thành。城門附近的地方。 2. bộ mặt cửa hàng。商店的門面。
  • Cihui nơi gần cổng thành: vùng phụ cận trước cổng thành/bộ mặt cửa hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門的前頭,通常指城門。《續孽海花》第五二回:「仲玉點點頭,就跳上車,一面叫趕車的趕往順治門門臉兒等著。」 2.店鋪的門面。

Eng

  • Cihui 門臉兒 énliǎnr ►See ménliǎn