門面話

mén miàn huà môn diện thoại

Hán Việt: môn diện thoại · Pinyin: mén miàn huà

Tổng quan

lời nói ngoài miệng: câu nói đãi bôi

Cấu tạo: (môn) + (diện) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói ngoài miệng; câu nói đãi bôi (không thực lòng)。應酬的或冠冕堂皇而不解決問題的話。
  • Cihui lời nói ngoài miệng: câu nói đãi bôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面的飾詞。《儒林外史》第四九回:「那馬純上講的舉業,只算得些門面話,其實,此中的奧妙,他全然不知。」《兒女英雄傳》第二八回:「無奈是宜室宜家的第一齣戲,自然得說幾句門面話兒。」

Eng

  • Cihui 門面話 énmianhuà n. formal and insincere remarks; lip service