閃電戰
thiểm điện chiến
Hán Việt: thiểm điện chiến · Pinyin: shǎn diàn zhàn
Tổng quan
CHIẾN tiến công chớp nhoáng; đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh
1.闪击战。
使用高度機械化部隊,及大量空軍等,以最迅速的方法,避重就輕,攻敵於不備,以求速戰速決的戰略。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến tranh chớp nhoáng
- Tần suất từ chiến tranh chớp nhoáng; chiến tranh chớp nhoáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc oanh tạc dữ dội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng, (quân sự), (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị), (quân sự) đánh chớp nhoáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) oanh tạc dữ dội, (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị), bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính) chiến tranh chớp nhoáng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tấn công ồ ạt chớp nhoáng (bằng không quân và thiết giáp phối hợp); đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh
- Biên soạn 閃電戰 hǎndiànzhàn n. blitzkrieg M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用高度機械化部隊,及大量空軍等,以最迅速的方法,避重就輕,攻敵於不備,以求速戰速決的戰略。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.闪击战。
Eng
- Cihui blitzkrieg; blitz
- Tần suất từ 閃電戰 hǎndiànzhàn n. blitzkrieg M:²chǎng
Đức
- Handedict Blitzkrieg (S, Mil)