閉口無言
bế khẩu vô ngôn
Hán Việt: bế khẩu vô ngôn · Pinyin: bì kǒu wú yán
Tổng quan
im lặng: trầm mặc
Nghĩa
Việt
- Cihui im lặng; trầm mặc。沉默,不說話,也指無話可說。
- Cihui im lặng: trầm mặc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人批駁責難,無話可答,只好閉口不言。《儒林外史》第三九回:「幾句話,讓的蕭雲仙閉口無言,只得辭了父親,拴束行李,前去投軍。」《紅樓夢》第六○回:「一席話說得趙姨娘閉口無言,只得回房去了。」
Eng
- Cihui 閉口無言 ìkǒuwúyán f.e. remain silent; be tongue-tied