開味菜

khai vị thái

Hán Việt: khai vị thái

Tổng quan

rượu cốctay, nước quả cây, rau hoa quả, ngựa đua bị cắt cộc đuôi, kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao

Cấu tạo: (khai) + (vị) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu cốctay, nước quả cây, rau hoa quả, ngựa đua bị cắt cộc đuôi, kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao