開庭期
khai đình kì
Hán Việt: khai đình kì
Tổng quan
buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị, thời kỳ hội nghị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê,cốt) học kỳ, phiên toà, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên…
Nghĩa
Việt
- Cihui buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị, thời kỳ hội nghị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê,cốt) học kỳ, phiên toà, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) q…