開業

kāi yè khai nghiệp

Hán Việt: khai nghiệp · Pinyin: kāi yè

Tổng quan

khai trương kinh doanh | mở phòng khám | mở cửa (kinh doanh)

Cấu tạo: (khai) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai trương kinh doanh | mở phòng khám | mở cửa (kinh doanh)
  • Cihui khai nghiệp khai nghiệp ☆Bắt đầu dựng lên công cuộc lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開國創業,開創大業。《史記.卷五.秦本紀》:「為後世開業,甚光美。」南朝梁.沈約〈薦劉粲表〉:「陛下則天開業,冠帶要荒,輶軒韋轂。」 2.設立公司、商號、診所等,進行業務活動。如:「開業醫師」、「開業律師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店、企业或律师、私人诊所等进行业务活动~行医ㄧ公司近日~。

Eng

  • CC-CEDICT to open a business|to open a practice|open (for business)
  • Cihui to open a business; to open a practice; open (for business)

ja

  • JMdict opening a business|opening a practice

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

休业 · 停业 · 歇业