开眼作梦

khai nhãn tác mộng

Hán Việt: khai nhãn tác mộng

Tổng quan

KHAI NHÃN TÁC MỘNG Thành ngữ. Mở to đôi mắt mà nằm mơ. Chỉ cho trạng thái lờ mờ, si mê của người học. MANL ghi: 一出一入。胡餅裹呷汁。一擒一縱。開眼作夢。 Vừa ra vừa vào, nước cốt trong bánh mè. Vừa bắt vừa tha, mở to đôi mắt mà nằm mơ.

Cấu tạo: (khai) + (nhãn) + (tác) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHAI NHÃN TÁC MỘNG Thành ngữ. Mở to đôi mắt mà nằm mơ. Chỉ cho trạng thái lờ mờ, si mê của người học. MANL ghi: 一出一入。胡餅裹呷汁。一擒一縱。開眼作夢。 Vừa ra vừa vào, nước cốt trong bánh mè. Vừa bắt vừa tha, mở to đôi mắt mà nằm mơ.