開胃物
khai vị vật
Hán Việt: khai vị vật · Pinyin: kāi wèi wù
Tổng quan
rượu khai vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị, cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng sự mài (cho sắc), miếng (thức ăn) khai vị, ngụm (rượu...), mài (cho sắc), (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi
Nghĩa
Việt
- Cihui rượu khai vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị, cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng sự mài (cho sắc), miếng (thức ăn) khai vị, ngụm (rượu...), mài (cho sắc), (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi