開藥方

khai dược phương

Hán Việt: khai dược phương

Tổng quan

Cấu tạo: (khai) + (dược) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開列治病的藥物處方。如:「生病必須經醫生診斷後才能開藥方,私自亂服成藥是十分危險的。」

Eng

  • Cihui make prescription