開闊地

kāi kuò dì khai khoát địa

Hán Việt: khai khoát địa · Pinyin: kāi kuò dì

Tổng quan

gò đất

Cấu tạo: (khai) + (khoát) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gò đất
  • Cihui gò đất (trong quân sự, lúc đánh nhau, trận địa không có cây cối để che chắn thì người ta thường dựa vào những gò đất để tránh đạn, ngắm súng)。軍事上指沒有樹林、山丘等遮擋的大片平地。

Eng

  • Cihui 開闊地 āikuòdì n. open/unenclosed ground M:¹piàn