閒坐
nhàn tọa
Hán Việt: nhàn tọa · Pinyin: xián zuò
Tổng quan
ngồi không
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 閑坐 iánzuò* v. sit in leisure; sit idly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悠閒無事的坐著。唐.祖詠〈蘇氏別業〉詩:「寥寥人境外,閒坐聽春禽。」《儒林外史》第一八回:「那衛先生、隨先生閒坐著,談起文來。」
Eng
- Cihui to sit around; to sit idly
other
- Nguồn khác Ngồi chơi cho qua thời giờ, vì không có việc gì phải làm