閑坐

xián zuò nhàn tọa

Hán Việt: nhàn tọa · Pinyin: xián zuò

Tổng quan

ngồi không | ngồi một cách nhàn nhã

Cấu tạo: (nhàn) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồi chơi cho qua thời giờ, vì không có việc gì phải làm. nhàn toạ nhàn toạ ☆Ngồi chơi cho qua thời giờ, vì không có việc gì phải làm.
  • Cihui ngồi không | ngồi một cách nhàn nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悠閒無事的坐著。唐.祖詠〈蘇氏別業〉詩:「寥寥人境外,閒坐聽春禽。」《儒林外史》第一八回:「那衛先生、隨先生閒坐著,談起文來。」

Eng

  • Cihui to sit around; to sit idly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枯坐