閒工夫

xián gōng fū gian công phu

Hán Việt: gian công phu · Pinyin: xián gōng fū

Tổng quan

thời gian rỗi: lúc nhàn rỗi

Cấu tạo: (gian) + (công) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian rỗi; lúc nhàn rỗi。 (閒工夫兒)沒有事情要做的時間。
  • Cihui thời gian rỗi: lúc nhàn rỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒暇無事的時間。《儒林外史》第四四回:「青田命世大賢,敷布兵、農、禮、樂,日不暇給,何得有閒工夫做到這一件事?」《文明小史》第四一回:「白笏綰既是一向百事不管,又加以抽大煙,日頭向西方才起身,就是要管也沒有這閒工夫了。」也作「閒空」。

Eng

  • Cihui 閑工夫 iángōngfu n. leisure time | Wǒ méiyǒu ∼ kàn xiǎoshuō. I have no time read novels.