閒散

xián sǎn gian tán

Hán Việt: gian tán · Pinyin: xián sǎn

Tổng quan

thư thái | nhàn nhã | (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng | nhàn rỗi

Cấu tạo: (gian) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàn tản nhàn tản ☆Rảnh rỗi thong thả.
  • Cihui thư thái | nhàn nhã | (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng | nhàn rỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清閒少事。唐.元結〈漫酬賈沔州〉詩:「天子許安親,官又得閒散。」《三國演義》第一○四回:「自謂才名宜為孔明之副,嘗以職位閒散,怏怏不平,怨謗無已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清闲没有事做而无拘束闲散无聊; 指人或物搁置不使用闲散人员|闲散物资。
  • Tân Hoa Tự Điển ①清闲没有事做而无拘束闲散无聊。②指人或物搁置不使用闲散人员|闲散物资。

Eng

  • CC-CEDICT laid back; leisurely|(of resources: workers, funds etc) unused; idle
  • Cihui 閑散 iánsǎn s.v. 1. free and at leisure; at loose ends 2. unused; idle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

繁忙