閒步

xián bùgian bộ

Hán Việt: gian bộ · Pinyin: xián bù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"间步"。亦作"闲步"。 2.私下步行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

散步。《儒林外史》第四○回:「喫完了酒,蕭雲仙起來閒步。」《紅樓夢》第二回:「雨村閒居無聊,每當風日晴和,飯後便出來閒步。」也作「閑步」。

Cấu tạo: 閒 (gian) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi dạo
  • Biên soạn 閑步 iánbù v. saunter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散步。《儒林外史》第四○回:「喫完了酒,蕭雲仙起來閒步。」《紅樓夢》第二回:「雨村閒居無聊,每當風日晴和,飯後便出來閒步。」也作「閑步」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 伺機步行而去。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子聞所在,乃閒步往。從此兩人游,甚歡。」也作「間步」。

Eng

  • Cihui 閑步 iánbù v. saunter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

散步