閒步
gian bộ
Hán Việt: gian bộ · Pinyin: xián bù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ước đi thong thả. nhàn bộ nhàn bộ ☆Bước đi thong thả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 散步。《儒林外史》第四○回:「喫完了酒,蕭雲仙起來閒步。」《紅樓夢》第二回:「雨村閒居無聊,每當風日晴和,飯後便出來閒步。」也作「閑步」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 伺機步行而去。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子聞所在,乃閒步往。從此兩人游,甚歡。」也作「間步」。
Eng
- Cihui 閑步 iánbù v. saunter