散步

sàn bùtán bộ

Hán Việt: tán bộ · Pinyin: sàn bù

Tổng quan

Hán Việt: TẢN, TAN BỘ đi bách bộ; đi dạo; dạo mát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.随意闲行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨意走走。唐.韋應物〈秋夜寄丘二十二員外〉詩:「懷君屬秋夜,散步詠涼天。」《西遊記》第一○回:「獨自一個,散步荒郊草野之間。」

Cấu tạo: 散 (tán) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ
  • Biên soạn 散步 sànbù* v.o. take a walk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意走走。唐.韋應物〈秋夜寄丘二十二員外〉詩:「懷君屬秋夜,散步詠涼天。」《西遊記》第一○回:「獨自一個,散步荒郊草野之間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.随意闲行。
  • Kaggle Zh-Vi airing

Eng

  • Cihui to take a walk; to go for a walk

Đức

  • Handedict spazieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信步 · 漫步 · 閒步

Từ trái nghĩa

快步