閒磕牙
gian khái nha
Hán Việt: gian khái nha · Pinyin: xián kē yá
Tổng quan
nói chuyện phiếm: tán gẫu
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện phiếm: tán gẫu
- Cihui nói chuyện phiếm; tán gẫu。 閒談。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說些無關緊要的話,閒談。《警世通言.卷八.崔待詔生死冤家》:「咸安王捺不下烈火性,郭排軍禁不住閒磕牙。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「何處與人閒磕牙?望穿秋水,不見還家。」也作「閒打牙兒」。
Eng
- Cihui 閑磕牙 ián kēyá v.p. <coll.> chat; jaw; gossip