閑逛
nhàn cuống
Hán Việt: nhàn cuống · Pinyin: xián guàng
Tổng quan
đi dạo
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lang thang; đi loanh quanh。 閒暇時到外面隨便走走。
- Cihui đi dạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漫無目的的隨意走走。《紅樓夢》第三九回:「不是哥兒說,我們都當他成精。他時常變了人出來各村莊店道上閒逛。」《老殘遊記》第五回:「老殘無事,便向街頭閒逛。」
Eng
- Cihui to stroll