間接

jiàn jiēgian tiếp

Hán Việt: gian tiếp · Pinyin: jiàn jiē

Tổng quan

gián tiếp. truyền nhiễm gián tiếp. 間接選舉. tuyển cử gián tiếp. 間接經驗. kinh nghiệm gián tiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。通过第三者发生关系的(跟“直接”相对):~传染, ~选举, ~经验。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非直接的,必須透過媒介才能接觸的。如:「間接傳染」、「間接關係」。

Cấu tạo: 間 (gian) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 間接 iànjiē* attr./adv. indirect; secondhand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非直接的,必須透過媒介才能接觸的。如:「間接傳染」、「間接關係」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。通过第三者发生关系的(跟“直接”相对):~传染, ~选举, ~经验。

Eng

  • JMdict indirection
  • JMdict indirectness
  • Cihui indirect

Đức

  • Handedict indirekt, mittelbar (Adj), aus dritter Hand

ja

  • JMdict 間接(かんせつ)

other

  • Nguồn khác Có liên hệ, nhưng bị ngăn cách ở giữa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直接