間接
gian tiếp
Hán Việt: gian tiếp · Pinyin: jiàn jiē
Tổng quan
gián tiếp ó liên hệ, nhưng bị ngăn cách ở giữa. gián tiếp gián tiếp ☆Có liên hệ, nhưng bị ngăn cách ở giữa. gián tiếp。通過第三者發生關係的(跟'直接'相對)。 間接傳染。 truyền nhiễm gián tiếp. 間接選舉。 tuyển cử gián tiếp. 間接經驗。 kinh nghiệm gián tiếp.
Nghĩa
Việt
- Cihui gián tiếp gián tiếp ☆Có liên hệ, nhưng bị ngăn cách ở giữa.
- Cihui gián tiếp ó liên hệ, nhưng bị ngăn cách ở giữa. gián tiếp gián tiếp ☆Có liên hệ, nhưng bị ngăn cách ở giữa. gián tiếp。通過第三者發生關係的(跟'直接'相對)。 間接傳染。 truyền nhiễm gián tiếp. 間接選舉。 tuyển cử gián tiếp. 間接經驗。 kinh nghiệm gián tiếp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非直接的,必須透過媒介才能接觸的。如:「間接傳染」、「間接關係」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。通过第三者发生关系的(跟“直接”相对):~传染|~选举|~经验。
Eng
- CC-CEDICT indirect
- Cihui indirect
ja
- JMdict indirection|indirectness