間接地

jiàn jiē de gian tiếp địa

Hán Việt: gian tiếp địa · Pinyin: jiàn jiē de

Tổng quan

gián tiếp cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...) ở bên; xiên về phía bên, lé, cạnh khoé; bóng gió, ở bên, xiên về phía bên

Cấu tạo: (gian) + (tiếp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gián tiếp cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...) ở bên; xiên về phía bên, lé, cạnh khoé; bóng gió, ở bên, xiên về phía bên