间接灸

gian tiếp cứu

Hán Việt: gian tiếp cứu

Tổng quan

Cứu gián tiếp

Cấu tạo: (gian) + (tiếp) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cứu gián tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫在施用灸法時,不將艾柱直接放在皮膚上,而隔著薑片、蒜片、食鹽末或藥品製成的薄餅施灸,稱為「間接灸」。