間歇熱
gian hiết nhiệt
Hán Việt: gian hiết nhiệt
Tổng quan
sốt từng cơn: sốt theo cơn/sốt cách cơn
Nghĩa
Việt
- Cihui sốt từng cơn; sốt theo cơn; sốt cách cơn。發燒的一種類型,高熱和無熱交替出現,如瘧疾有這種症狀。
- Cihui sốt từng cơn: sốt theo cơn/sốt cách cơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發燒的型式之一,通常因感染引起,特點為在一天之中僅有幾個小時的發燒,而其餘的時間體溫是正常的。間歇熱最常見的感染原因是局部性細菌感染,其他較少見的原因包括:感染性心內膜炎、結核病和瘧疾等。
Eng
- Cihui 間歇熱 iànxiērè n. <med.> intermittent fever