間隔號

jiàn gé hào gian cách hào

Hán Việt: gian cách hào · Pinyin: jiàn gé hào

Tổng quan

dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)

Cấu tạo: (gian) + (cách) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音界號的別稱。參見「音界號」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标点符号(·),表示外国人或某些少数民族人名内各部分的分界,也用来表示书名与篇(章、卷)名或朝代与人名之间的分界。

Eng

  • CC-CEDICT middle dot (·), a punctuation mark used in Chinese text to separate the parts of a transliterated foreign name or elements in a list
  • Cihui middle dot (·), a punctuation mark used in Chinese text to separate the parts of a transliterated foreign name or elements in a list