閤家歡
cáp gia hoan
Hán Việt: cáp gia hoan · Pinyin: hé jiā huān
Tổng quan
ảnh nhóm của cả gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui ảnh nhóm của cả gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.全家歡暢融洽。也作「合家歡」。 2.全家合攝的照片或合畫的畫像。如:「來!我們拍一張閤家歡。」也作「合家歡」。
Eng
- Cihui group photo of whole family