閨門旦

guī mén dàn khuê môn đán

Hán Việt: khuê môn đán · Pinyin: guī mén dàn

Tổng quan

vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch cô đào (diễn viên chuyên đóng vai tiểu thư khuê các hay những cô gái hoạt bát, ngây thơ.)。戲曲中旦角的一種,演閨閣小姐或天真活潑的年輕姑娘。

Cấu tạo: (khuê) + (môn) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch cô đào (diễn viên chuyên đóng vai tiểu thư khuê các hay những cô gái hoạt bát, ngây thơ.)。戲曲中旦角的一種,演閨閣小姐或天真活潑的年輕姑娘。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飾演少女腳色的旦角。如《牡丹亭》中的杜麗娘。

Eng

  • CC-CEDICT young unmarried lady role in Chinese opera
  • Cihui young unmarried lady role in Chinese opera