閭里

lǘ lǐlư lí

Hán Việt: lư lí · Pinyin: lǘ lǐ

Tổng quan

trong làng

新华 · Tân Hoa Đại lục

乡里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄉里,泛指民間。《漢書.卷八.宣帝紀》:「具知閭里奸邪,吏治得失。」

Cấu tạo: 閭 (lư) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quê hương
  • Biên soạn 1. <wr.> alley entrance 2. native village; hometown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉里,泛指民間。《漢書.卷八.宣帝紀》:「具知閭里奸邪,吏治得失。」

Eng

  • Cihui 閭里 ǘlǐ n. 1. <wr.> alley entrance 2. native village; hometown

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡里