閭里

lǘ lǐ lư lí

Hán Việt: lư lí · Pinyin: lǘ lǐ

Tổng quan

làng xóm: trong làng

Cấu tạo: (lư) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àng xóm. Cũng như Lư hạng, Hương lư, v.v…. lư lí lư lí ☆Làng xóm. Cũng như Lư hạng, Hương lư, v.v…. làng xóm; trong làng。鄉里。
  • Cihui làng xóm: trong làng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉里,泛指民間。《漢書.卷八.宣帝紀》:「具知閭里奸邪,吏治得失。」

Eng

  • Cihui 閭里 ǘlǐ n. 1. <wr.> alley entrance 2. native village; hometown

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡里