閱兵
duyệt binh
Hán Việt: duyệt binh · Pinyin: yuè bīng
Tổng quan
duyệt binh. 閱兵式 nghi thức duyệt binh
检阅军队:~式。
檢閱軍隊。如:「閱兵典禮」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground), đường đi dạo mát; công viên, chương trình các tiết mục (truyền thanh, truyền hình), tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh, phô trương, diễu hành qua, tuần hành qua, diễu hành, tuần hành; duyệt binh
- Biên soạn 閱兵 uèbīng v.o. review troops
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 檢閱軍隊。如:「閱兵典禮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检阅军队:~式。
Eng
- Cihui to review troops; military parade
- Tần suất từ 閱兵 uèbīng v.o. review troops
Đức
- Handedict Aufmarsch (S, Mil)
other
- Nguồn khác Coi xét quân lính