闊大

kuò dàkhoát đại

Hán Việt: khoát đại · Pinyin: kuò dà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容知识﹑气度﹑性格等方面宽阔博大。 2.指具体事物在体积﹑面积﹑数量等方面超过一般或超过所比较的对象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣大。《呂氏春秋.季春紀.論人》:「故知一,則應物變化,闊大淵深,不可測也。」

Cấu tạo: 闊 (khoát) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rộng lớn
  • Biên soạn 闊大 kuòdà s.v. capacious; spacious; broad (space/viewpoint)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大。《呂氏春秋.季春紀.論人》:「故知一,則應物變化,闊大淵深,不可測也。」

Eng

  • Cihui 闊大 kuòdà s.v. capacious; spacious; broad (space/viewpoint)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狭小