闖大運
sấm đại vận
Hán Việt: sấm đại vận
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不管前途吉凶而勇敢嘗試。如:「年輕人應有闖大運的精神,才能拓展事業。」
Eng
- Cihui 闖大運 huǎng dàyùn v.o. rush ahead for a try without much planning beforehand
Hán Việt: sấm đại vận