闖江湖
sấm giang hồ
Hán Việt: sấm giang hồ · Pinyin: chuǎng jiāng hú
Tổng quan
lưu lạc giang hồ: sống kiếp giang hồ/phiêu bạt giang hồ
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu lạc giang hồ; sống kiếp giang hồ; phiêu bạt giang hồ。舊時指奔走四方,流浪謀生,從事算卦、表演雜耍、賣藥治病等職業。
- Cihui lưu lạc giang hồ: sống kiếp giang hồ/phiêu bạt giang hồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離家出外謀生,尋求發展。如:「他闖江湖多年,都未曾回家探視雙親。」
Eng
- Cihui 闖江湖 huǎng jiānghú v.o. <trad.> make an itinerant living