闖空門

chuǎng kōng mén sấm không môn

Hán Việt: sấm không môn · Pinyin: chuǎng kōng mén

Tổng quan

đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Cấu tạo: (sấm) + (không) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小偷趁住家沒人時,潛進屋內偷竊。如:「為免遭小偷闖空門,他家裝了整套的防盜設備。」

Eng

  • CC-CEDICT to break into a home when no one is there (to steal)
  • Cihui 闖空門 huǎng kōngmén v.o. break into a home/building when the occupants are absent