闖紅燈

chuǎng hóng dēng sấm hồng đăng

Hán Việt: sấm hồng đăng · Pinyin: chuǎng hóng dēng

Tổng quan

vượt đèn đỏ | không dừng ở đèn giao thông đỏ | (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

Cấu tạo: (sấm) + (hồng) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt đèn đỏ | không dừng ở đèn giao thông đỏ | (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在設有交通號誌的處所,當號誌燈光顯出紅色,即應停止行進。車輛駕駛人或行人,如無視號誌的指示,而擅自闖越通過,稱為「闖紅燈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车辆或行人遇到红灯信号不停下来,违章行驶或前行,叫闯红灯。

Eng

  • CC-CEDICT to run a red light|failing to stop at a red traffic light|(slang) to have sex with a girl while she is menstruating
  • Cihui to run a red light; failing to stop at a red traffic light; (slang) to have sex with a girl while she is menstruating