闖關東

chuǎng guān dōng sấm quan đông

Hán Việt: sấm quan đông · Pinyin: chuǎng guān dōng

Tổng quan

đi Quan Đông: lưu lạc đến Quan Đông

Cấu tạo: (sấm) + (quan) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi Quan Đông; lưu lạc đến Quan Đông。舊時窮人到山海關以東一帶闖蕩為生。
  • Cihui đi Quan Đông: lưu lạc đến Quan Đông

Eng

  • Cihui 闖關東 huǎng Guāndōng v.o. <trad.> 1. seek a livelihood in the Northeast 2. make a living with difficulty