關捩子
quan liệt tử
Hán Việt: quan liệt tử
Tổng quan
機關中的轉軸。《蕩寇志》第一回:「只見照片邊有一座鰲山,上面那些人物,都有關捩子曳動,如活的一般。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 關捩子 uānlièzi n. 1. <mach.> axle 2. crux of a problem
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機關中的轉軸。《蕩寇志》第一回:「只見照片邊有一座鰲山,上面那些人物,都有關捩子曳動,如活的一般。」
Eng
- Cihui 關捩子 uānlièzi n. 1. <mach.> axle 2. crux of a problem
other
- Nguồn khác Gọi tắt: Quan liệt (chữ liệt cũng viết 棙)
- Nguồn khác Then chốt
- Nguồn khác Chỉ chỗ chí cực vi diệu của thiền cơ
- Nguồn khác BNL q
- Nguồn khác CĐTĐL q