關聯
quan liên
Hán Việt: quan liên · Pinyin: guān lián
Tổng quan
có liên quan | được kết nối | mối quan hệ | sự kết nối
Nghĩa
Việt
- Cihui có liên quan | được kết nối | mối quan hệ | sự kết nối
- Cihui quan liên quan liên ☆Ràng buộc, dính dấp tới. Cũng nói: Liên quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相聯屬。《武備志.第九卷.將理第九》:「如此關聯良民,皆囚之情也。」 2.關係。如:「這兩件事情有什麼關聯?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物相互之间发生牵连和影响:国民经济各部门是互相~互相依存的|这可是~着生命安全的大事。
Eng
- CC-CEDICT to be related; to be connected|relationship; connection
- Cihui to be related; to be connected; relationship; connection