關隘
quan ải
Hán Việt: quan ải · Pinyin: guān ài
Tổng quan
ải núi
Nghĩa
Việt
- Cihui ải núi
- Cihui quan ải quan ải ☆Vùng đất hiểm yếu ở biên giới, có đường dẫn vào nội địa. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Bóng kì xí rợp ngoài quan ải«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊界上的要塞隘口。《三國演義》第一九回:「今曹兵勢大,未可輕敵,吾等緊守關隘,可勸主公深保沛城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 险要的关口。
Eng
- CC-CEDICT mountain pass
- Cihui mountain pass