闢謠
tịch dao
Hán Việt: tịch dao · Pinyin: pì yáo
Tổng quan
bác bỏ tin đồn | phủ nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui bác bỏ tin đồn | phủ nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澄清謠言,說明事情的真相。如:「經理一天到晚到處闢謠,反而讓大家懷疑他真的有了婚外情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说明真相,驳斥谣言。
Eng
- CC-CEDICT to refute a rumor|to deny
- Cihui to refute a rumor; to deny