造谣

zào yáotạo dao

Hán Việt: tạo dao · Pinyin: zào yáo

Tổng quan

bịa đặt; tung tin đồn nhảm; đặt chuyện; tung tin vịt. 造謠生事 bịa đặt sinh sự; gây chuyện lôi thôi. 造謠中傷 đặt chuyện hại người 造謠惑眾 tung tin đồn nhảm mê hoặc lòng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了达到某种目的而捏造消息,迷惑群众:~生事, ~中伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捏造不實的說辭。如:「到處造謠的人總是唯恐天下不亂。」也作「造謠言」、「造言」。

Cấu tạo: 造 (tạo) + 謠 (dao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 造謠生事 造謠中傷 造謠惑眾
  • Tần suất từ tháo (11 n) dao/tạo dao: bịa đặt/tung tin đồn nhảm/đặt chuyện/tung tin vịt; tung tin đồn nhảm; đặt chuyện; tung tin vịt
  • Biên soạn start a rumor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捏造不實的說辭。如:「到處造謠的人總是唯恐天下不亂。」也作「造謠言」、「造言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了达到某种目的而捏造消息,迷惑群众:~生事, ~中伤。

Eng

  • Cihui to start a rumor
  • Tần suất từ v.o. start a rumor

Đức

  • Handedict Rufschädigung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捏造 · 诬蔑 · 诽谤

Từ trái nghĩa

辟谣